hBw4
--
網の目、仕事、電信(機) 秘密の知られていない暗号化
Cảm hóa. Chuyển di tính chất, cải lương dân tục gọi là hóa. Như giáo hóa教化 nghĩa là dẫn bảo chúng, cấm ngăn chúng, khiến cho chúng thuận tòng vậy. Lấy ân nghĩa mà cảm gọi là đức hóa德化, lấy chánh trị mà cảm gọi là phong hóa風化, lấy lễ giáo mà cảm gọi là văn hóa文化. Cho nên kẻ ở cõi ngoài, không theo sự giáo hóa của mình gọi là hóa ngoại化外, bị mình cảm hóa cũng như theo mình gọi là đồng hóa同化.
アメリカに沼地大水ですよ。じらてじゃない。
--
Tài niệu tương lai:
Nguyên văn:
Cửu thiên cảnh môn hề
Vũ hậu Đông phong hề
Tam nhật chi kỳ vũ chi hề
Hành binh thuỷ trở lợi Tây hề
Địch tín thục nhân lai tri hề
Chủ tướng thành công báo phong chí
Bổ tróc tầm hạng khắc khả cầm hề
424299

No comments:
Post a Comment